Thông số, kích thước xe nâng điện 1.5 tấn từ nhiều hãng

Thông số, kích thước xe nâng điện 1.5 tấn

Xe nâng hàng nói chung và xe nâng điện 1.5 tấn nói riêng đều là thiết bị, máy móc góp phần đáng kể hỗ trợ sức lao động con người trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Vậy kích thước xe nâng điện 1.5 tấn chi tiết ra sao? Hãy cùng tìm hiểu từng thắc mắc qua thông tin bài viết dưới đây. 

Thông số, kích thước xe nâng điện 1.5 tấn các dòng xe phổ biến

Thông số, kích thước xe nâng điện 1.5 tấn HELI

  • Kích thước 3 chiều: 2290*1086*2130 mm
  • Không gian hoạt tối thiểu: 3540 mm
  • Dung lượng ắc quy: 48/480 V/Ah
  • Tải trọng nâng: 1500 kg
  • Chiều cao nâng: 2000 ~ 7000 mm
  • Thời lượng sử dụng: 7~8 giờ
  • Thời gian sạc: 7 giờ
  • Motor di chuyển: 8.2 kW
  • Motor nâng hạ: 7.5 kW
  • Tốc độ nâng (đầy tải): 270 mm/s
  • Tốc độ hạ (đầy tải) : 500 mm/s
  • Tốc độ di chuyển (đầy tải): 15 km/h
  • Khả năng leo dốc (đầy tải): 20%.
xe nâng điện 1.5 tấn HELI
Thông số, kích thước xe nâng điện 1.5 tấn HELI

Thông số, kích thước xe nâng điện 1.5 tấn MITSUBISHI

  • Kích thước 3 chiều: 3090*1975*2020mm
  • Bán kính quay vòng: 1795mm
  • Dung lượng ắc quy: 48 / 435V/Ah
  • Tải trọng nâng: 1500 kg
  • Chiều cao nâng: 4015mm
  • Thời lượng sử dụng: 7~8 giờ
  • Thời gian sạc: 7 giờ
  • Motor di chuyển: 9 kW
  • Motor nâng hạ: 9.5 kW
  • Tốc độ di chuyển (đầy tải): 14 / 16 km/h
  • Khả năng leo dốc (đầy tải): 14%.
Thông số, kích thước xe nâng điện 1.5 tấn MITSUBISHI
Thông số, kích thước xe nâng điện 1.5 tấn MITSUBISHI

Thông số, kích thước xe nâng điện 1.5 tấn TOYOTA ngồi lái

  • Kích thước 3 chiều: 1710*1090*1995mm
  • Bán kính quay vòng: 1770 mm
  • Dung lượng ắc quy: 48-565V/Ah
  • Chiều cao nâng tối đa: 3000 mm
  • Tải trọng nâng: 1500 kg
  • Chiều cao nâng: 4015mm
  • Thời lượng sử dụng: 7~8 giờ
  • Thời gian sạc: 7 giờ
  • Motor di chuyển: 7.6 kW
  • Motor nâng hạ: 9.5 kW
  • Tốc độ di chuyển (đầy tải): 12 km/h
  • Khả năng leo dốc (đầy tải): 20%.

Thông số, kích thước xe nâng điện Komatsu 1.5 tấn

  • Chiều dài càng nâng  :1070 mm
  • Chiều rộng giá móc càng: 970 mm
  • Chiều cao giá tựa hàng: 870 mm
  • Công suất bình điện: 48V 400Ah
  • Lọai hộp số: Số tự động
  • Động cơ: Động cơ điện AC
  • Khung nâng: Nâng cao 3000mm đến 4500mm, khung nâng 2 tầng, 3 tầng có chui  được container
  • Tải trọng nâng: 1500 Kg tại tâm tải 500mm
  • Tải trọng nâng tại chiều cao 3 mét:1300 Kg
  • Tốc độ di chuyển có tải: 9.5 km/h
  • Tốc độ di chuyển không tải: 10.5km/h
Thông số, kích thước xe nâng điện Komatsu 1.5 tấn
Thông số, kích thước xe nâng điện Komatsu 1.5 tấn

Thông số, kích thước xe nâng điện 1.5 tấn DOOSAN 

  • Kích thước 3 chiều: 1740*1070*1985mm
  • Bán kính quay vòng: 1620mm
  • Dung lượng ắc quy: 36V 280 Ah\
  • Chiều cao nâng tối đa: 3000 mm
  • Tải trọng nâng: 1500 kg
  • Chiều cao nâng: 4015mm
  • Thời lượng sử dụng: 7~8 giờ
  • Thời gian sạc: 7 giờ
  • Motor di chuyển: 6.5 kW
  • Motor nâng hạ: 16 kW
  • Tốc độ di chuyển (đầy tải): 12 km/h
  • Khả năng leo dốc (đầy tải): 19%.
Thông số, kích thước xe nâng điện 1.5 tấn DOOSAN 
Thông số, kích thước xe nâng điện 1.5 tấn DOOSAN

Thông số, kích thước xe nâng điện 1.5 tấn TEU

  • Kích thước 3 chiều: 1710*1090*1995mm
  • Bán kính quay vòng: 1795mm
  • Dung lượng ắc quy: 48V 280 Ah\
  • Chiều cao nâng tối đa: 3000 mm
  • Tải trọng nâng: 1500 kg
  • Chiều cao nâng: 4015mm
  • Thời lượng sử dụng: 7~8 giờ
  • Thời gian sạc: 7 giờ
  • Motor di chuyển: 9 kW
  • Motor nâng hạ: 9.5 kW
  • Tốc độ di chuyển (đầy tải): 12 km/h
  • Khả năng leo dốc (đầy tải): 10%.

Xem thêm: Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn

Xe Nâng 365 – Đơn vị cung cấp dòng xe nâng điện 1.5 tấn từ nhiều thương hiệu.

Với kinh nghiệm nhiều năm hoạt động trên lĩnh vực xe nâng ở thị trường Việt Nam. Xe Nâng 365 đem tới khách hàng các sản phẩm xe nâng điện chất lượng với nhiều dịch vụ bán và cho thuê vượt trội. Trong đó, dòng xe nâng điện 1.5 tấn luôn được chúng tôi stock với số lượng lớn từ nhiều hãng như Toyota, Komatsu, Heli,….để đáp ứng được đa dạng nhu cầu của khách hạng trong nhiều phân khúc giá khác nhau.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *